Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Biến thể phồn thể: 臉;
Pinyin: lian3;
Việt bính: lim5;
脸 kiểm, thiểm
kiểm, như "đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)" (gdhn)
Pinyin: lian3;
Việt bính: lim5;
脸 kiểm, thiểm
Nghĩa Trung Việt của từ 脸
Giản thể của chữ 臉.kiểm, như "đốc kiểm (mất mặt); bất yếu kiểm (trơ trẽn)" (gdhn)
Nghĩa của 脸 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (臉)
[liǎn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: LIỂM, LIỄM
1. mặt。头的前部,从额到下巴。
圆脸。
mặt tròn.
洗脸。
rửa mặt.
2. phía mặt; phía trên; bề mặt。某些物体的前部。
门脸儿。
mặt cửa.
鞋脸儿。
mặt giày.
3. mặt; khuôn mặt。情面; 面子。
丢脸。
mất mặt.
不要脸。
không biết xấu hổ.
4. vẻ mặt; nét mặt; biểu cảm。脸上的表情。
笑脸儿。
vẻ mặt tươi cười.
把脸一变。
đổi nét mặt.
Từ ghép:
脸蛋儿 ; 脸红 ; 脸红脖子粗 ; 脸颊 ; 脸面 ; 脸盘儿 ; 脸庞 ; 脸皮 ; 脸谱 ; 脸色 ; 脸膛儿 ; 脸形 ; 脸子
[liǎn]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 13
Hán Việt: LIỂM, LIỄM
1. mặt。头的前部,从额到下巴。
圆脸。
mặt tròn.
洗脸。
rửa mặt.
2. phía mặt; phía trên; bề mặt。某些物体的前部。
门脸儿。
mặt cửa.
鞋脸儿。
mặt giày.
3. mặt; khuôn mặt。情面; 面子。
丢脸。
mất mặt.
不要脸。
không biết xấu hổ.
4. vẻ mặt; nét mặt; biểu cảm。脸上的表情。
笑脸儿。
vẻ mặt tươi cười.
把脸一变。
đổi nét mặt.
Từ ghép:
脸蛋儿 ; 脸红 ; 脸红脖子粗 ; 脸颊 ; 脸面 ; 脸盘儿 ; 脸庞 ; 脸皮 ; 脸谱 ; 脸色 ; 脸膛儿 ; 脸形 ; 脸子
Chữ gần giống với 脸:
䏯, 䏰, 䏱, 䏲, 䏳, 䏴, 䏵, 䏶, 䏷, 䏸, 䏹, 䏺, 䏻, 脖, 脗, 脘, 脙, 脚, 脛, 脝, 脞, 脢, 脣, 脤, 脦, 脧, 脪, 脫, 脬, 脯, 脰, 脱, 脲, 脳, 脵, 脶, 脷, 脸, 𦛗, 𦛚, 𦛜, 𦛺, 𦛻, 𦛼, 𦛽, 𦛾, 𦛿, 𦜀,Dị thể chữ 脸
臉,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: thiểm
| thiểm | 忝: | thiểm (khiêm tốn) |
| thiểm | 鿃: | thiểm (chớp mắt) |
| thiểm | 睒: | thiểm (chớp mắt) |
| thiểm | 閃: | thiểm (né tránh, sét) |
| thiểm | 闪: | thiểm (né tránh, sét) |
| thiểm | 陕: | thiểm (tên riêng) |
| thiểm | 陝: | thiểm (tên riêng) |
| thiểm | 饞: | thiểm (chỉ dạng người nham hiểm) |

Tìm hình ảnh cho: kiểm, thiểm Tìm thêm nội dung cho: kiểm, thiểm
